Dự thảo NGHỊ ĐỊNH Quy định cơ chế quản lý, phương thức, trình tự, thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng và kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/194
Sản phẩm:
Sản phẩm và hàng hóa nói chung
Thời gian:
02/07/2021
DỰ thảo NGHỊ ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 86/2012/NĐ-CP và biện pháp thực thi Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa về truy xuất nguồn gốc sản phẩm và hàng hóa
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/193
Sản phẩm:
Sản phẩm và hàng hóa nói chung
Thời gian:
21/06/2021
Dự thảo NGHỊ ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ về nhãn hàng hóa
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/192
Sản phẩm:
Sản phẩm và hàng hóa nói chung
Thời gian:
26/04/2021
QCKTQG về thiết bị truy nhập vô tuyến nội bộ băng tần 5GHz
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/191
Sản phẩm:
Thiết bị truy nhập vô tuyến hoạt động trong băng tần 5 GHz và có EIRP từ 60mW trở lên (mã HS: 8517.62.51) Flycam sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền video sử dụng phổ tần 5GHz và có EIRP từ 60mW trở lên (mã HS: 8525.80.40) UAV/Drone sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền video sử dụng phổ tần 5GHz và có EIRP từ 60mW trở lên (mã HS: 8802.20.90) các băng tần hoạt động như sau: Phát: 5150 MHz đến 5350 MHz; Thu: 5150 MHz đến 5350 MHz; Phát: 5470 MHz đến 5850 MHz; Thu: 5470 MHz đến 5850 MHz.
Thời gian:
06/04/2021
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN BĂNG TẦN 40 GHz ĐẾN 246 GHz
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/190
Sản phẩm:
Thiết bị vô tuyến (Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn) sử dụng trong dải tần số từ 40 GHz đến 246 GHz tại Việt Nam (mã HS: 8517.62.59; 8526.10.10; 8526.10.90; 8526.92.00). Các băng tần hoạt động cụ thể như sau: + 57 GHz đến 64 GHz; + 61,0 GHz đến 61,5 GHz; + 122 GHz đến 123 GHz; + 244 GHz đến 246 GHz.
Thời gian:
09/03/2021
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ RA ĐA HOẠT ĐỘNG TRONG BĂNG TẦN 76 GHz ĐẾN 77 GHz DÙNG CHO PHƢƠNG TIỆN VẬN TẢI TRÊN MẶT ĐẤT
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/189
Sản phẩm:
Thiết bị radar hoạt động trong dải tần số 76 GHz đến 77 GHz dùng cho phương tiện mặt đất tại Việt Nam (mã HS: 8526.10.10; 8526.10.90).
Thời gian:
09/03/2021
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THÔNG TIN DI ĐỘNG 5G – PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/188
Sản phẩm:
Thiết bị đầu cuối di động mặt đất (UE) 5G dự kiến sử dụng tại Việt Nam (mã HS: 8517.12.00). Thiết bị đầu cuối di động mặt đất 5G hoạt động trên các băng tần cụ thể và có thể tích hợp bất kỳ hoặc kết hợp các chức năng sau: + Thiết bị đầu cuối di động mặt đất E-UTRA + Thiết bị đầu cuối di động mặt đất W-CDMA FDD + Thiết bị đầu cuối di động mặt đất GSM + Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz và sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ + Thiết bị truy nhập vô tuyến hoạt động trong băng tần 5 GHz + Thiết bị cự ly ngắn (máy phát, máy thu phát)
Thời gian:
09/03/2021
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ TRẠM GỐC THÔNG TIN DI ĐỘNG 5G – PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/187
Sản phẩm:
Trạm gốc 5G dự kiến sử dụng tại Việt Nam (mã HS: 8517.61.00). Trạm gốc 5G hoạt động trên các băng tần cụ thể và có thể tích hợp bất kỳ hoặc kết hợp các chức năng sau: + Trạm gốc GSM; + Trạm gốc W-CDMA FDD; + Trạm gốc E-UTRA FDD.
Thời gian:
09/03/2021
Thông tư Sửa đổi, bổ sung Phụ lục của Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ngày 14 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/186
Sản phẩm:
Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Thời gian:
08/02/2021
QCKT về keo dán gỗ
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/104/Add.1
Sản phẩm:
Keo dán gỗ
Thời gian:
05/01/2021


















