QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP – THUỐC NỔ ANFO
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/303
Sản phẩm:
Sản phẩm thuốc nổ (HS 3602.00.00)
Thời gian:
14/06/2024
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP – THUỐC NỔ NHŨ TƯƠNG DÙNG CHO MỎ HẦM LÒ, CÔNG TRÌNH NGẦM KHÔNG CÓ KHÍ NỔ
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/302
Sản phẩm:
Sản phẩm thuốc nổ (HS 3602.00.00)
Thời gian:
14/06/2024
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP – MỒI NỔ DÙNG CHO THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/301
Sản phẩm:
Sản phẩm thuốc nổ (HS 3602.00.00)
Thời gian:
14/06/2024
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP – KÍP NỔ ĐIỆN SỐ 8
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/300
Sản phẩm:
Sản phẩm thuốc nổ (HS 3602.00.00)
Thời gian:
14/06/2024
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ AN TOÀN SẢN PHẨM VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP – THUỐC NỔ AMONIT AD1
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/299
Sản phẩm:
Sản phẩm thuốc nổ (HS 3602.00.00)
Thời gian:
14/06/2024
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ MỨC HẤP THỤ RIÊNG ĐỐI VỚI ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/298
Sản phẩm:
- Điện thoại di động sử dụng công nghệ E-UTRA (4G) và có thể tích hợp với thiết bị đầu cuối thông tin di động W-CDMA FDD/GSM/5G; Thiết bị truyền dẫn dữ liệu băng rộng 2,4 GHz/5 GHz; Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (mã HS: 8517.13.00; 8517.14.00); - Điện thoại di động sử dụng công nghệ 5G và có thể tích hợp với thiết bị truyền dẫn dữ liệu băng rộng 2,4 GHz/5 GHz; Thiết bị vô tuyến cự ly ngắn (mã HS: 8517.13.00; 8517.14.00).
Thời gian:
27/05/2024
Dự thảo Luật Hóa chất (sửa đổi)
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/297
Sản phẩm:
Hóa chất
Thời gian:
16/04/2024
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Tương thích điện từ đối với thiết bị vô tuyến di động mặt đất và trung kế vô tuyến mặt đất
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/296
Sản phẩm:
- thiết bị vô tuyến di động mặt đất sử dụng ăng-ten tích hợp chủ yếu dùng cho thoại tương tự (mã HS: 8517.14.00);- thiết bị vô tuyến di động mặt đất có đầu nối ăng-ten chủ yếu dùng cho thoại tương tự (mã HS: 8517.61.00; 8517.62.59);- thiết bị vô tuyến di động mặt đất sử dụng ăng-ten tích hợp chủ yếu dùng để truyền dữ liệu và thoại (mã HS: 8517.62.59)- thiết bị vô tuyến di động mặt đất có đầu nối ăng-ten chủ yếu dùng để truyền dữ liệu (và thoại) (mã HS: 8517.61.00; 8517.62.59);- thiết bị vô tuyến trung kế mặt đất (TETRA) (mã HS: 8517.61.00; 8517.14.00; 8517.62.59; 8517.62.69).
Thời gian:
12/04/2024
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Thiết bị trạm gốc hỗ trợ đồng thời mạng thông tin di động NR và E-UTRA – Phần truy nhập vô tuyến
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/295
Sản phẩm:
Trạm gốc có khả năng vô tuyến đa tiêu chuẩn (NR, E-UTRA) (Mã HS: 8517.61.00)
Thời gian:
12/04/2024
Dự thảo Tiêu chuẩn quốc gia về Phương tiện giao thông đường bộ – Ô tô – Phân loại theo mục đích sử dụng
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/294
Sản phẩm:
Phân loại phương tiện giao thông đường bộ theo mục đích sử dụng gồm xe ô tô chở khách, xe ô tô chở hàng, xe chuyên dụng, xe kéo rơ moóc, xe đầu kéo và xe không liền khối.
Thời gian:
12/04/2024


















