QCKTQG về tương thích điện từ đối với thiết bị thông tin vô tuyến điện
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/220
Sản phẩm:
- Thiết bị điện thoại không dây (mã HS: 8517.11.00);- Thiết bị vô tuyến điều chế góc băng tần dân dụng 27 MHz (mã HS: 8517.12.00);- Thiết bị vô tuyến điều chế biên độ một phía và/hoặc song công trong băng tần dân dụng 27 MHz (mã HS: 8517.61.00; 8517.12.00; 8517.62.59);- Thiết bị truyền dữ liệu tốc độ thấp trong băng tần 5,8 GHz ứng dụng trong lĩnh vực giao thông vận tải (mã HS: 8517.62.59);- Thiết bị VSAT băng tần C (mã HS: 8517.62.59);- Thiết bị VSAT băng tần Ku (mã HS: 8517.62.59);- Trạm đầu cuối di động mặt đất của Hệ thống thông tin di động vệ tinh phi địa tĩnh toàn cầu trong băng tần 1 GHz - 3 GHz (mã HS: 8517.62.59);- - Thiết bị chỉ báo góc hạ cánh trong hệ thống dẫn đường vô tuyến hàng không (mã HS: 8526.91.10); - Thiết bị phát, thu, phát vô tuyến chuyên dùng để định vị, đo lường từ xa (trừ thiết bị sử dụng ngoài khơi cho ngành dầu khí) (mã HS: 8517.62.59, 8517.62.69); - Thiết bị dẫn đường vô tuyến (mã HS: 8526.91.10, 8526.91.90); - Thiết bị đầu cuối thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) (mã HS: 8517.12.00, 8517.62.59); - Thiết bị trạm gốc thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) (mã HS: 8517.61.00); - Bộ lặp thông tin di động thế hệ thứ năm (5G0) (mã HS: 8517.62.59); - Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN) (mã HS: 8517.61.00; 8517.62.21; 8517.62.59; 8517.62.69; 8517.62.99; 8517.69.00; 9015.10.90; 9026.80.20);- Thiết bị ra đa (trừ thiết bị ra đa dùng cho tàu thuyền và ra đa của máy phát, thu phát vô tuyến tầm ngắn) (mã HS: 8526.10.10, 8526.10.90);- Thiết bị vi sóng (mã HS: 8517.62.59);- Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten tích hợp dùng cho thoại tương tự (mã HS: 8517.12.00);- Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) (mã HS: 8517.61.00, 8517.12.00);- Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (HS mã: 8517.12.00).
Thời gian:
05/05/2022
Dự thảo Thông tư hướng dẫn ghi nhãn dinh dưỡng thực phẩm
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/219
Sản phẩm:
Thực phẩm
Thời gian:
19/04/2022
Dự thảo Thông tư quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ TTTT
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/218
Sản phẩm:
Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Thời gian:
07/03/2022
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị âm thanh không dây dải tần từ 25 Mhz đến 2000 MHz.
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/217
Sản phẩm:
Thiết bị âm thanh không dây hoạt động ở tần số từ 25 MHz đến 2000 MHz, cụ thể như sau: - Micro không dây (mã HS: 8518.10.11; 8518.10.19; 8518.10.90); - Hệ thống loa không dây (mã HS: 8518.21.10; 8518.21.90; 8518.22.10; 8518.22.90; 8518.29.20; 8518.29.90); - Tai nghe không dây (mã HS: 8518.30.10; 8518.30.20); - Hệ thống tích hợp micro/loa (mã HS: 8518.30.51; 8518.30.59; 8518.30.90).
Thời gian:
18/02/2022
Dự thảo thông tư quy định thể hiện một số nội dung ghi nhãn bắt buộc bằng phương thức điện tử
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/216
Sản phẩm:
phẩm và hàng hóa nói chung
Thời gian:
21/01/2022
Dự thảo Nghị định thực thi một số điều Luật bảo vệ môi trường
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/204/Ađ.1
Thời gian:
06/12/2021
THÔNG TƯ Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 32/2018/TT-BYT ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/215
Sản phẩm:
Thành phẩm thuốc và nguyên liệu thuốc
Thời gian:
03/12/2021
QCVN 18 : 2021/BGTVT QCKTQG về kiểm tra toa xe khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/212/Corr.1
Sản phẩm:
Đầu máy xe lửa chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng bình tích điện (mã HS: 8601); Đầu máy xe lửa (trừ loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng bình tích điện); toa xe chở đầu máy xe lửa (mã HS: 8602); Toa xe, toa xe chở hàng và xe tải tự hành trên đường sắt hoặc xe điện (trừ loại thuộc nhóm 8604) (mã HS: 8603); Xe bảo dưỡng hoặc dịch vụ đường sắt hoặc xe điện, có tự hành hay không, ví dụ như xe xưởng, cần cẩu, máy đầm nén đá dăm, xe lót ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray (mã HS: 8604); Toa xe chở khách, toa xe chở hành lý, toa xe bưu điện và các toa xe chuyên dụng khác trên đường sắt hoặc xe điện (trừ toa xe, toa xe chở hàng và xe tải tự hành trên đường sắt hoặc xe điện, xe bảo dưỡng hoặc dịch vụ đường sắt hoặc xe điện và toa xe chở hàng và toa xe chở hàng) (mã HS: 8605); Toa xe chở hàng và toa xe lửa hoặc xe điện (trừ toa xe tự hành, toa xe chở hành lý và toa xe bưu điện) (Mã HS: 8606); Phương tiện đường sắt (Mã ICS: 45.060)
Thời gian:
01/12/2021
QCVN 15:2021/BGTVT QCKTQG về kiểm tra định kỳ phương tiện giao thông đường sắt
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/214
Sản phẩm:
Đầu máy xe lửa chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng bình tích điện (mã HS: 8601); Đầu máy xe lửa (trừ loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng bình tích điện); toa xe chở đầu máy xe lửa (mã HS: 8602); Toa xe, toa xe chở hàng và xe tải tự hành trên đường sắt hoặc xe điện (trừ loại thuộc nhóm 8604) (mã HS: 8603); Xe bảo dưỡng hoặc dịch vụ đường sắt hoặc xe điện, có tự hành hay không, ví dụ như xe xưởng, cần cẩu, máy đầm nén đá dăm, xe lót ray, toa xe thử nghiệm và xe kiểm tra đường ray (mã HS: 8604); Toa xe chở khách, toa xe chở hành lý, toa xe bưu điện và các toa xe chuyên dụng khác trên đường sắt hoặc xe điện (trừ toa xe, toa xe chở hàng và xe tải tự hành trên đường sắt hoặc xe điện, xe bảo dưỡng hoặc dịch vụ đường sắt hoặc xe điện và toa xe chở hàng và toa xe chở hàng) (mã HS: 8605); Toa xe chở hàng và toa xe lửa hoặc xe điện (trừ toa xe tự hành, toa xe chở hành lý và toa xe bưu điện) (Mã HS: 8606); Phương tiện đường sắt (Mã ICS: 45.060)
Thời gian:
24/11/2021
QCVN 16:2021/BGTVT QCKTQG về yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra đối với đầu máy điêzen khi sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/213
Sản phẩm:
Đầu máy xe lửa (trừ loại chạy bằng nguồn điện bên ngoài hoặc bằng bình ắc quy); đầu máy xe lửa (mã HS: 8602); toa xe lửa (mã ICS: 45.060)
Thời gian:
24/11/2021


















