QCKTQG về chất lượng natri hydroxit công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/185
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
08/10/2020
QCKTQG về natri nitrat sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/184
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về kali perclorat sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/183
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về kali perclorat sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/182
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về kali nitrat sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/181
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về kali nitrat sử dụng để sản xuất vật liệu nổ công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/180
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về chất lượng Poly aluminium chroride (PAC)
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/179
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100); Hóa chất xử lý nước (mã ICS: 71.100.80)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về chất lượng amôniắc công nghiệp
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/178
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về giới hạn hàm lượng chì trong sơn
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/177
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100); Sơn và vecni (mã ICS: 87.040)
Thời gian:
06/10/2020
QCKTQG về hàm lượng thủy ngân trong đèn huỳnh quang
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/176
Sản phẩm:
Đèn huỳnh quang. Đèn phóng điện (mã ICS: 29.140.30); Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian:
06/10/2020


















