Mã thông báo
Sản phẩm
Thời gian
Danh mục

QCKTQG về an toàn trong sản xuất, bảo quản, vận chuyển và sử dụng hóa chất nguy hiểm – quy định chung

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/175
Sản phẩm: Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (mã ICS: 71.100)
Thời gian: 06/10/2020
Xem chi tiết

Dự thảo QCVN khí thải mức 5 đối với xe ô tô lắp ráp, sản xuất, nhập khẩu mới

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/174
Sản phẩm: Ô tô lắp ráp, sản xuất và nhập khẩu mới
Thời gian: 24/08/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI THÔNG TIN DI ĐỘNG MẶT ĐẤT – PHẦN TRUY NHẬP VÔ TUYẾN

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/173
Sản phẩm: Thiết bị đầu cuối di động mặt đất (UE) dự kiến sử dụng tại Việt Nam. Thiết bị đầu cuối di động mặt đất phải là thiết bị đầu cuối di động mặt đất E-UTRA FDD (4G/LTE) (mã HS: 8517.12.00) và có thể tích hợp bất kỳ hoặc kết hợp các chức năng sau: Thiết bị đầu cuối di động mặt đất W-CDMA Thiết bị đầu cuối di động mặt đất GSM Thiết bị đầu cuối di động mặt đất 5G Thiết bị vô tuyến hoạt động trong băng tần 2,4 GHz và sử dụng kỹ thuật điều chế trải phổ Thiết bị truy nhập vô tuyến hoạt động trong băng tần 5 GHz Thiết bị cự ly ngắn (máy phát, máy thu phát)
Thời gian: 10/07/2020
Xem chi tiết

Sửa đổi 1:2020 QCVN 86:2015/BGTVT QCKTQG về khí thải mức 4 đối với xe ô tô sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu mới

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/172
Sản phẩm: Ô tô lắp ráp, sản xuất và nhập khẩu mới
Thời gian: 01/07/2020
Xem chi tiết

Ban hành Thông tư 11/2020/TT-BTTTT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ TTTT

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/161/Add.1
Sản phẩm: Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Thời gian: 03/06/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI VHF SỬ DỤNG CHO NGHIỆP VỤ DI ĐỘNG HÀNG HẢI

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/171
Sản phẩm: Thiết bị thu phát vô tuyến VHF hoạt động trong băng tần dịch vụ di động hàng hải (băng tần số cụ thể theo quy định của Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia) sử dụng cả hai kênh 12,5 kHz và 25 kHz. Danh mục thiết bị cụ thể phải tuân thủ QCVN: Thiết bị điện thoại VHF dùng cho dịch vụ di động hàng hải (mã HS: 8517.18.00; Mô tả: Máy phát VHF dùng cho điện thoại và gọi chọn số (DSC), có đầu nối ăng ten ngoài dùng trên tàu biển); Thiết bị điện dùng cho điện thoại hữu tuyến hoặc điện báo hữu tuyến, bao gồm cả máy điện thoại hữu tuyến có tay cầm không dây và thiết bị viễn thông dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số; điện thoại hình. (HS: 8517)
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ ĐIỆN THOẠI VHF SỬ DỤNG TRÊN PHƯƠNG TIỆN CỨU SINH

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/170
Sản phẩm: Thiết bị điện thoại vô tuyến VHF cầm tay hoạt động trong băng tần dịch vụ di động hàng hải từ 156 MHz đến 174 MHz (băng tần cụ thể được quy định trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia), phù hợp để sử dụng trên tàu cứu hộ và có thể sử dụng trên tàu biển. Danh mục thiết bị cụ thể cần tuân thủ QCVN: Thiết bị điện thoại VHF dùng trên tàu cứu hộ (mã HS: 8517.18.00; Mô tả: Thiết bị điện thoại vô tuyến VHF cầm tay hoạt động trong băng tần dịch vụ di động hàng hải từ 156 MHz đến 174 MHz (băng tần cụ thể được quy định trong Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia), phù hợp để sử dụng trên tàu cứu hộ và có thể sử dụng trên tàu biển)
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/169
Sản phẩm: Đầu thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 Free To Air (FTA) hỗ trợ SDTV và/hoặc HDTV; áp dụng cho cả đầu thu độc lập (STB) và thiết bị tích hợp đầu thu (iDTV). Danh mục thiết bị cụ thể yêu cầu tuân thủ QCVN: - Đầu thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (Set Top Box DVB-T2) (Mã HS: 8528.71.91; 8528.71.99; mô tả: Bộ giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2, không có chức năng tương tác thông tin). Tivi tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (iDTV) (Mã HS: 8528.72.92; 8528.72.99; mô tả: Bộ thu dùng trong tivi có chức năng giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2. Thiết bị được thiết kế để lắp trên thiết bị video hoặc màn hình, có màu, không dùng pin và không sử dụng đèn tia âm cực).
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN CÔNG SUẤT THẤP VÙNG PHỦ RỘNG LPWAN DẢI TẦN 920 MHz

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/168
Sản phẩm: Thiết bị vô tuyến trong Mạng diện rộng công suất thấp LPWAN (còn gọi là IoT không phải IMT) hoạt động trong băng tần 920 MHz – 922,5 MHz; Thiết bị trong Hệ thống IMT LPWAN (còn gọi là IoT IMT) sử dụng phổ tần được cấp phép cho truyền thông di động công cộng IMT không được bảo hiểm. Danh mục sản phẩm được bảo hiểm: Thiết bị vô tuyến trong Mạng diện rộng công suất thấp LPWAN hoạt động trong băng tần 920 MHz – 922,5 MHz (Mã HS: 8517.69.00; 8517.62.21; mô tả: thiết bị bao gồm cảm biến và thiết bị truy cập được kết nối với nhau thông qua giao diện vô tuyến để cảm nhận các phép đo từ xa, ghi lại và truyền dữ liệu từ xa)
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU PHÁT VÔ TUYẾN SỬ DỤNG KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ TRẢI PHỔ TRONG BĂNG TẦN 2,4 GHZ

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/167
Sản phẩm: Thiết bị truyền dữ liệu băng thông rộng có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (eirp) đến 100 mW hoạt động trong băng tần (phát: 2 400 MHz - 2 483,5 MHz; thu: 2 400 MHz - 2 483,5 MHz). Quy định này không áp dụng cho các thiết bị Băng tần siêu rộng (UWB). Danh mục thiết bị cụ thể phải tuân thủ QCVN: - Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng công nghệ điều chế phổ tần trên băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương từ 60 mW đến 100 mW (mã HS: 8517.62.51) - Thiết bị bay điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải rộng trên băng tần 2,4 GHz và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương từ 60 mW trở lên (mã HS: 8525.80.40) - Thiết bị bay không người lái/máy bay không người lái sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải rộng trên băng tần 2,4 GHz và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương từ 60 mW trở lên (mã HS: 8802.20.90)
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết