Mã thông báo
Sản phẩm
Thời gian
Danh mục

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU PHÁT VÔ TUYẾN SỬ DỤNG KỸ THUẬT ĐIỀU CHẾ TRẢI PHỔ TRONG BĂNG TẦN 2,4 GHZ

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/167
Sản phẩm: Thiết bị truyền dữ liệu băng thông rộng có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (eirp) đến 100 mW hoạt động trong băng tần (phát: 2 400 MHz - 2 483,5 MHz; thu: 2 400 MHz - 2 483,5 MHz). Quy định này không áp dụng cho các thiết bị Băng tần siêu rộng (UWB). Danh mục thiết bị cụ thể phải tuân thủ QCVN: - Thiết bị thu phát vô tuyến sử dụng công nghệ điều chế phổ tần trên băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương từ 60 mW đến 100 mW (mã HS: 8517.62.51) - Thiết bị bay điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải rộng trên băng tần 2,4 GHz và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương từ 60 mW trở lên (mã HS: 8525.80.40) - Thiết bị bay không người lái/máy bay không người lái sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải rộng trên băng tần 2,4 GHz và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương từ 60 mW trở lên (mã HS: 8802.20.90)
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ VÔ TUYẾN CỰ LY NGẮN DẢI TẦN 1 GHz – 40 GHz

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/166
Sản phẩm: Thiết bị vô tuyến tầm ngắn (SRD) miễn giấy phép có mục đích sử dụng băng tần trong phạm vi từ 1 GHz đến 40 GHz, cụ thể: - Thiết bị sạc không dây dựa trên công nghệ vòng cảm ứng (biến đổi tĩnh điện) (mã HS: 8504.40.90) - Máy phát thanh FM cá nhân ((mã HS: 8525.50.00) - Thiết bị có đầu nối ăng ten ngoài và/hoặc có ăng ten tích hợp, dùng để truyền hoặc nhận âm thanh, video hoặc dữ liệu khác (mã HS: 8517.62.59 8517.62.69) - Thiết bị dẫn đường vô tuyến, không dùng cho hàng hải hoặc hàng không (mã HS: 8526.10.90) - Thiết bị báo động, nhận dạng bằng radar (mã HS: 8526.10.10; 8526.10.90) - Thiết bị điều khiển từ xa, thiết bị đo từ xa (mã HS: 8526.92.00)
Thời gian: 04/05/2020
Xem chi tiết

QCKTQG về xăng, nhiên liệu diezen và nhiên liệu sinh học

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/165
Sản phẩm: Xăng (Mã HS: 2710.12.21; 2710.12.24; 2710.12.23; 2710.12.27; 2710.12.29; 2710.12.22; 2710.12.25; 2710.12.26; 2710.12.28), dầu diesel (Mã HS: 2711.19.71; 2710.20.00) và nhiên liệu sinh học (Mã HS: 2207.20; 2207.10.00; 38.26; 3826.00.10; 3826.00.21; 3826.00.22; 3826.00.90 (ICS: 75.080 Sản phẩm dầu mỏ nói chung)
Thời gian: 27/04/2020
Xem chi tiết

QCKTQG về thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và hệ thống lắp đặt tương tự

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/164
Sản phẩm: Kỹ thuật điện nói chung (mã ICS: 29.020); Thiết bị điện gia dụng nói chung (mã ICS: 97.030)
Thời gian: 14/04/2020
Xem chi tiết

QCKTQG về an toàn và tương thích điện từ đối với thiết bị điện và điện tử

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/163
Sản phẩm: Kỹ thuật điện nói chung (mã ICS: 29.020); Tương thích điện từ (EMC) (mã ICS: 33.100)
Thời gian: 14/04/2020
Xem chi tiết

Dự thảo Thông tư ban hành Danh mục hoạt chất cấm sử dụng và hạn chế phạm vi sử dụng trong chế phẩm diệt khuẩn, diệt côn trùng dùng trong gia dụng và y tế tại Việt Nam.

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/162
Sản phẩm: Chất khử trùng và chất sát trùng (mã ICS: 11.080.20); Hóa chất dùng cho mục đích khử trùng công nghiệp và gia dụng (mã ICS: 71.100.35)
Thời gian: 19/03/2020
Xem chi tiết

THÔNG TƯ Quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/161
Sản phẩm: Sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Thông tin và Truyền thông
Thời gian: G/TBT/N/VNM/161
Xem chi tiết

QCKTQG về chất lượng chế phẩm bảo quản gỗ

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/160
Sản phẩm: Sản phẩm bảo quản gỗ, hợp chất có chứa thành phần thuốc trừ sâu hoặc thuốc diệt nấm (HS 38039910)
Thời gian: 17/02/2020
Xem chi tiết

QCKTQG về sơn phủ bề mặt sản phẩm gỗ

Mã thông báo: G/TBT/N/VNM/159
Sản phẩm: Sơn và vecni, bao gồm cả men và vecni, dựa trên polyme tổng hợp hoặc polyme tự nhiên biến đổi về mặt hóa học, phân tán hoặc hòa tan trong môi trường không chứa nước; dung dịch các sản phẩm thuộc phân nhóm 3901 đến 3913 trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi, chứa > 50% dung môi theo trọng lượng (trừ dung dịch collodion) (Mã HS: 3208); Sơn và vecni (Mã ICS: 87.040)
Thời gian: 17/02/2020
Xem chi tiết