NGHỊ ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về Nhãn hàng hóa
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/83/Corr.2
Thời gian:
27/09/2016
QCVN 0003:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thiết bị nội soi cứng
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/82
Sản phẩm:
Thiết bị nội soi cứng (ICS:11.040)
Thời gian:
23/05/2016
QCVN 0002:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lồng ấp trẻ sơ sinh
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/81
Sản phẩm:
Lồng ấp trẻ sơ sinh (ICS:11.040)
Thời gian:
20/05/2016
QCVN 0001:2016/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn dao mổ điện cao tần
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/80
Sản phẩm:
Thiết bị phẫu thuật tần số cao (ICS: 11.040)
Thời gian:
20/05/2016
NGHỊ ĐỊNH Quy định về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/79
Sản phẩm:
Hóa chất, thuốc trừ sâu và thuốc khử trùng
Thời gian:
31/03/2016
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 03/2012/TT-BYT ngày 02/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế hướng dẫn về thử thuốc trên lâm sàng
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/15/Add1
Thời gian:
14/12/2015
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 5-1:2010/BYT đối với các sản phẩm sữa dạng lỏng ban hành kèm theo Thông tư số 30/2010/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/78
Sản phẩm:
Sữa và các sản phẩm từ sữa chế biến (ICS 67.100.10)
Thời gian:
10/11/2015
Thông tư ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc phạm vi được phân công quản lý của Bộ Y tế
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/77
Sản phẩm:
Sản phẩm của ngành công nghiệp hóa chất (ICS: 71.100), dược phẩm (ICS: 11.120), thiết bị y tế (ICS: 11.040)
Thời gian:
30/10/2015
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT ĐỐI VỚI RƠ MOÓC VÀ SƠ MI RƠ MOÓC (Sửa đổi QCVN 11 : 2011/BGTVT)
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/76
Sản phẩm:
Xe tải và xe kéo (ICS: 43.080.10)
Thời gian:
21/08/2015
Nghị định về Quản lý VLXD
Mã thông báo:
G/TBT/N/VNM/75
Sản phẩm:
Construction materials (ICS: 91.100)
Thời gian:
21/08/2015


















